high-achieving
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đạt thành tích cao, có thành tích xuất sắc
Definition (English)
consistently accomplishing significant success or goals
Câu ví dụ
The high-achieving doctor was renowned for his groundbreaking medical research .
Bác sĩ có thành tích cao nổi tiếng với nghiên cứu y học đột phá của mình.