stout
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mập mạp, vạm vỡ
Definition (English)
(of a person) slightly fat and heavy
Câu ví dụ
The stout woman huffed and puffed as she climbed the stairs , her heavyset frame slowing her progress .
Người phụ nữ đẫy đà thở hổn hển khi leo cầu thang, khung hình nặng nề của cô làm chậm tiến độ.