porky
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mũm mĩm, béo
Definition (English)
(of a person) having a large body size
Câu ví dụ
Instead of feeling self-conscious about being porky, he decided to join a gym and focus on improving his health .
Thay vì cảm thấy tự ti về việc béo, anh ấy quyết định tham gia phòng tập thể dục và tập trung vào việc cải thiện sức khỏe của mình.