staunch
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
kiên định, trung thành
Definition (English)
showing strong support for a person, cause, or belief
Câu ví dụ
The company 's success can be attributed to the staunch loyalty of its customers .
Thành công của công ty có thể được quy cho lòng trung thành kiên định của khách hàng.