virtuous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đức hạnh, đạo đức
Definition (English)
having or showing high moral standards
Câu ví dụ
The teacher praised the student for displaying virtuous behavior towards their classmates .
Giáo viên đã khen ngợi học sinh vì thể hiện hành vi đạo đức đối với bạn cùng lớp.