cruel
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
độc ác, tàn nhẫn
Definition (English)
having a desire to physically or mentally harm someone
Câu ví dụ
The cruel treatment of animals at the factory farm outraged animal rights activists .
Việc đối xử tàn nhẫn với động vật tại trang trại công nghiệp đã khiến các nhà hoạt động vì quyền động vật phẫn nộ.