to incriminate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
buộc tội, tố cáo
Definition (English)
to provide evidence or information that suggests a person's involvement in a crime or wrongdoing
Câu ví dụ
The defense attorney cross-examined the witness , trying to expose any inconsistencies that could incriminate their client .
Luật sư bào chữa đã thẩm vấn chéo nhân chứng, cố gắng phơi bày bất kỳ sự không nhất quán nào có thể buộc tội thân chủ của họ.