to traffic
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
buôn bán bất hợp pháp, buôn lậu
Definition (English)
to illegally trade something
Câu ví dụ
He was charged with trafficking in weapons after the raid .
Anh ta bị buộc tội buôn bán vũ khí sau cuộc đột kích.