to overflow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tràn ra, vượt quá
Definition (English)
to spill or exceed a brim or limit
Câu ví dụ
The coffee overflowed from the cup when she poured too much .
Cà phê tràn ra khỏi cốc khi cô ấy đổ quá nhiều.