rest
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phần còn lại, phần thừa
Definition (English)
a part of something that is left
Câu ví dụ
The team completed most of the project , but the rest will have to be finished tomorrow .
Nhóm đã hoàn thành phần lớn dự án, nhưng phần còn lại sẽ phải được hoàn thành vào ngày mai.