to terrify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm khiếp sợ, làm kinh hãi
Definition (English)
to cause extreme fear in someone
Câu ví dụ
The howling of the wind during the storm terrified the young child .
Tiếng gió rít trong cơn bão đã làm khiếp sợ đứa trẻ nhỏ.