to sound
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghe có vẻ, dường như
Definition (English)
to give the impression of or appear as if something is a particular way or possesses specific qualities
Câu ví dụ
Their plan sounds a sensible way to reduce costs .
Kế hoạch của họ nghe có vẻ là một cách hợp lý để giảm chi phí.