to approximate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giống với, gần giống với
Definition (English)
to be similar to something in quality or nature
Câu ví dụ
This replica approximates the size and appearance of the original artifact .
Bản sao này gần giống với kích thước và hình dáng của hiện vật gốc.