to combust
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đốt cháy, cháy
Definition (English)
to make something catch fire and burn
Câu ví dụ
A chemical reaction was triggered to combust the fuel in the engine .
Một phản ứng hóa học đã được kích hoạt để đốt cháy nhiên liệu trong động cơ.