to jest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đùa giỡn, nói đùa
Definition (English)
to say or do something playfully or without serious intent
Câu ví dụ
She jested about quitting her job , though everyone knew she loved it .
Cô ấy đùa về việc bỏ việc, mặc dù mọi người đều biết cô ấy yêu nó.