to hoax
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa gạt, đánh lừa
Definition (English)
to deceive someone by creating a false story or situation
Câu ví dụ
The tabloid newspaper hoaxed the public with sensational headlines about mythical creatures .
Tờ báo lá cải đã lừa dối công chúng bằng những tiêu đề giật gân về các sinh vật huyền thoại.