to fool
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa, đánh lừa
Definition (English)
to trick someone by making them believe something false or absurd
Câu ví dụ
She fooled the store clerk by returning an item that was n’t hers .
Cô ấy đã lừa nhân viên cửa hàng bằng cách trả lại một món đồ không phải của mình.