to crunch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhai rào rạo, nghiến răng
Definition (English)
to crush or grind something loudly and noisily with the teeth
Câu ví dụ
She crunched the popcorn while watching the show .
Cô ấy nhai bỏng ngô khi xem chương trình.