to bite
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cắn, nhai
Definition (English)
to cut into flesh, food, etc. using the teeth
Câu ví dụ
He could n't resist the temptation and decided to bite into the tempting chocolate bar .
Anh ta không thể cưỡng lại sự cám dỗ và quyết định cắn vào thanh sô cô la hấp dẫn.