to puff
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thở hổn hển, thở gấp
Definition (English)
to breathe in short, quick gasps with effort or exertion
Câu ví dụ
He was puffing loudly after carrying the heavy boxes up the stairs .
Anh ấy thở hổn hển sau khi mang những chiếc hộp nặng lên cầu thang.