to respect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tôn trọng, ngưỡng mộ
Definition (English)
to admire someone because of their achievements, qualities, etc.
Câu ví dụ
He respects his coach for his leadership and guidance on and off the field .
Anh ấy tôn trọng huấn luyện viên của mình vì sự lãnh đạo và hướng dẫn trên và ngoài sân.