to come down on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trút giận lên, chỉ trích
Definition (English)
to criticize or punish someone harshly
Câu ví dụ
The supervisor came down on the worker for violating safety protocols .
Người giám sát đã chỉ trích nặng nề công nhân vì vi phạm các quy trình an toàn.