to denounce
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lên án, chỉ trích
Definition (English)
to publicly express one's disapproval of something or someone
Câu ví dụ
The organization denounced the unfair treatment of workers , advocating for labor rights .
Tổ chức đã lên án sự đối xử bất công với công nhân, ủng hộ quyền lao động.