to go on at
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
liên tục chỉ trích, phàn nàn không ngừng
Definition (English)
to keep criticizing or complaining to someone about their behavior, work, or actions
Câu ví dụ
She went on at him last week for his poor performance .
Cô ấy đã phàn nàn về anh ta tuần trước vì hiệu suất kém.