to rail
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chỉ trích dữ dội, phàn nàn một cách cay đắng
Definition (English)
to strongly and angrily criticize or complain about something
Câu ví dụ
The parent did n't hesitate to rail at the school administration for their handling of a bullying incident .
Phụ huynh đã không ngần ngại chỉ trích gay gắt ban giám hiệu nhà trường vì cách họ xử lý một vụ bắt nạt.