to rock
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đu đưa, lắc nhẹ
💡
Definition (English)
to cause someone or something to move gently from one side to another
✏️
Câu ví dụ
The babysitter rocked the small rocking horse .
Người trông trẻ đu đưa con ngựa bập bênh nhỏ.