to sit around
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngồi không, không làm gì
Definition (English)
to spend time doing nothing or nothing productive
Câu ví dụ
On lazy Sundays , they like to sit around and watch TV .
Vào những ngày Chủ nhật lười biếng, họ thích ngồi không và xem TV.