to lie around
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lười nhác, nằm dài
Definition (English)
to waste time relaxing and doing nothing
Câu ví dụ
We 're planning to lie around on the beach all day tomorrow .
Chúng tôi đang lên kế hoạch lười biếng trên bãi biển cả ngày mai.