undeniably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể chối cãi
Definition (English)
in a way that is definite and cannot be rejected or questioned
Câu ví dụ
The support from the community was undeniably overwhelming .
Sự hỗ trợ từ cộng đồng là không thể chối cãi áp đảo.