hurriedly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
vội vàng, hối hả
Definition (English)
in a rushed or quick manner
Câu ví dụ
The students scribbled hurriedly to complete the test in time .
Các học sinh vội vàng viết nguệch ngoạc để hoàn thành bài kiểm tra đúng giờ.