over here
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở đây, ngay đây
Definition (English)
at or toward a specified place
Câu ví dụ
"Over here! " she called , waving her hand to signal her location .
Ở đây! cô ấy gọi, vẫy tay để báo hiệu vị trí của mình.