low
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
thấp, xuống
Definition (English)
in or toward a physically low place, level, or posture
Câu ví dụ
The branch hung so low he had to duck low to get past it .
Cành cây treo thấp đến mức anh ấy phải cúi xuống để đi qua.