lahar
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
một lahar, dòng bùn núi lửa
Definition (English)
a fast-moving mixture of volcanic ash, debris, and water
Câu ví dụ
Engineers analyze lahars' behavior to develop evacuation plans for at-risk communities .
Các kỹ sư phân tích hành vi của lahar để phát triển kế hoạch sơ tán cho các cộng đồng có nguy cơ.