to convalesce
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hồi phục, dưỡng bệnh
Definition (English)
to gradually recover health and strength after being ill or undergoing treatment
Câu ví dụ
Patients often convalesce in a rehabilitation center where they can receive specialized care and physical therapy .
Bệnh nhân thường hồi phục tại trung tâm phục hồi chức năng nơi họ có thể nhận được sự chăm sóc chuyên biệt và vật lý trị liệu.