photodynamic therapy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
liệu pháp quang động, điều trị quang động
Definition (English)
a light-activated treatment to target and destroy abnormal cells, such as cancer cells
Câu ví dụ
After undergoing photodynamic therapy, the patient experienced redness and swelling at the treatment site , but these side effects were temporary and subsided within a few days .
Sau khi trải qua liệu pháp quang động, bệnh nhân bị đỏ và sưng tại vị trí điều trị, nhưng những tác dụng phụ này chỉ là tạm thời và giảm dần trong vài ngày.