rehabilitation
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phục hồi chức năng, tái hòa nhập
Definition (English)
medical treatment aimed at restoring physical function or ability, often after injury, illness, or disability
Câu ví dụ
The athlete entered a rehabilitation program after the accident.
Vận động viên đã tham gia một chương trình phục hồi chức năng sau tai nạn.