depreciation
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khấu hao, giảm giá
Definition (English)
a decline in something's price or value
Câu ví dụ
Economic uncertainty has resulted in the depreciation of stock prices across various sectors .
Sự không chắc chắn về kinh tế đã dẫn đến sự giảm giá của giá cổ phiếu trên các lĩnh vực khác nhau.