Verbs for Ownership

13 từ vựng
Verb
có, sở hữu
to hold or own something
He has a Bachelor 's degree in Computer Science .
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
Verb
sở hữu, có
to have something as for ourselves
The company owned several patents for their innovative technology .
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ đổi mới của họ.
Verb
sở hữu, có
to have something as one's own
The mansion possesses an exquisite garden with rare flowers and sculptures .
Biệt thự sở hữu một khu vườn tinh tế với những bông hoa quý hiếm và tác phẩm điêu khắc.
Verb
khoe khoang, tự hào
to possess or have a particular feature or quality that is a source of pride
The car manufacturer boasts cutting-edge safety features in all its vehicle models .
Nhà sản xuất ô tô tự hào về các tính năng an toàn tiên tiến trong tất cả các mẫu xe của mình.
Verb
tận hưởng, thưởng thức
to possess or experience something that brings pleasure, satisfaction, or advantage
Members of the club enjoy exclusive perks , including early access to events and special discounts .
Các thành viên của câu lạc bộ được hưởng những đặc quyền độc quyền, bao gồm quyền truy cập sớm vào các sự kiện và giảm giá đặc biệt.
Verb
giữ lại, bảo tồn
to keep what one has or to continue having something
The professor encouraged students to actively engage with course materials to better retain knowledge for future applications .
Giáo sư khuyến khích sinh viên tích cực tham gia với tài liệu khóa học để giữ lại kiến thức tốt hơn cho các ứng dụng trong tương lai.
Verb
giữ, bảo quản
to have or continue to have something
She kept all his drawings as cherished mementos .
Cô ấy đã giữ tất cả các bức vẽ của anh ấy như những kỷ vật quý giá.
Verb
giữ lấy, bảo tồn
to retain, keep, or continue to have something
In times of change, it's important to hold on to your core values and principles.
Trong thời gian thay đổi, điều quan trọng là phải giữ vững các giá trị và nguyên tắc cốt lõi của bạn.
Verb
bám lấy, giữ với quyết tâm
to keep something with effort or determination
The old man was determined to hang on to his independence and refused to move into a nursing home.
Người đàn ông già quyết tâm bám lấy sự độc lập của mình và từ chối chuyển vào viện dưỡng lão.
Verb
thuộc về, là tài sản của
to be one's property
This house no longer belongs to the previous owner; it has been sold.
Ngôi nhà này không còn thuộc về chủ sở hữu trước đó nữa; nó đã được bán.
Verb
nợ, mắc nợ
to have the responsibility of paying someone back a certain amount of money that was borrowed
We owe a repayment to the neighbor who lent us money during a financial setback .
Chúng tôi nợ một khoản hoàn trả cho người hàng xóm đã cho chúng tôi vay tiền trong thời gian khó khăn tài chính.
Verb
thiếu, không có đủ
to be without or to not have enough of something that is needed or desirable
The success of the business proposal was compromised because it lacked a clear strategy .
Thành công của đề xuất kinh doanh đã bị ảnh hưởng vì nó thiếu một chiến lược rõ ràng.
Verb
mất, bị tước đoạt
to be deprived of or stop having someone or something
If you do n't take precautions , you might lose your belongings in a crowded place .
Nếu bạn không đề phòng, bạn có thể mất đồ đạc của mình ở nơi đông người.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe