Numbers 0 to 100
25 từ vựng
số không, không
the number 0
I have zero problems with the project .
Tôi không có không vấn đề gì với dự án.
năm, con số năm
the number 5
We need five pencils for our group project .
Chúng tôi cần năm cây bút chì cho dự án nhóm của mình.
sáu, con số sáu
the number 6
We need to collect six leaves for our project .
Chúng ta cần thu thập sáu chiếc lá cho dự án của mình.
bảy, con số bảy
the number 7
My sister has seven colorful balloons for her party .
Chị gái tôi có bảy quả bóng bay nhiều màu sắc cho bữa tiệc của cô ấy.
tám, số tám
the number 8
Look at the eight colorful flowers in the garden .
Hãy nhìn vào tám bông hoa đầy màu sắc trong vườn.
chín, số chín
the number 9
There are nine colorful balloons at the party .
Có chín quả bóng bay đầy màu sắc tại bữa tiệc.
mười
the number 10
We need to collect ten leaves for our project .
Chúng ta cần thu thập mười chiếc lá cho dự án của mình.
mười một
the number 11
There are eleven students in the classroom .
Có mười một học sinh trong lớp học.
mười hai,số mười hai, number twelve
the number 12
My friend has twelve toy dinosaurs to play with .
Bạn tôi có mười hai con khủng long đồ chơi để chơi cùng.
mười ba
the number 13
I have thirteen colorful stickers in my collection .
Tôi có mười ba nhãn dán nhiều màu trong bộ sưu tập của mình.
mười bốn
the number 14
My friend has fourteen stickers on her notebook .
Bạn tôi có mười bốn nhãn dán trên sổ tay.
mười lăm
the number 15
Look at the fifteen butterflies in the garden .
Hãy nhìn vào mười lăm con bướm trong vườn.
mười sáu
the number 16
I have sixteen building blocks to play with .
Tôi có mười sáu khối xây dựng để chơi.
mười bảy
the number 17
He scored seventeen points in the basketball game , leading his team to victory .
Anh ấy ghi mười bảy điểm trong trận bóng rổ, dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.
mười tám
the number 18
There are eighteen colorful flowers in the garden .
Có mười tám bông hoa đầy màu sắc trong vườn.
mười chín, 19
the number 19
The museum features nineteen sculptures by renowned artists from different periods .
Bảo tàng trưng bày mười chín tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ nổi tiếng từ các thời kỳ khác nhau.
hai mươi
the number 20
The concert tickets cost twenty dollars each , and they sold out within a few hours .
Vé buổi hòa nhạc có giá hai mươi đô la mỗi chiếc, và chúng đã bán hết trong vài giờ.
ba mươi
the number 30
The train leaves in thirty minutes , so we need to hurry .
Tàu sẽ rời đi trong ba mươi phút nữa, vì vậy chúng ta cần phải nhanh lên.
bốn mươi
the number 40
She walked forty steps to reach the top of the hill .
Cô ấy đã đi bốn mươi bước để lên đến đỉnh đồi.
năm mươi
the number 50
The book contains fifty short stories , each with a unique theme and message .
Cuốn sách chứa năm mươi truyện ngắn, mỗi truyện có một chủ đề và thông điệp độc đáo.
sáu mươi
the number 60
The library hosted a special event featuring sixty rare books from its historical collection .
Thư viện đã tổ chức một sự kiện đặc biệt trưng bày sáu mươi cuốn sách quý hiếm từ bộ sưu tập lịch sử của mình.
bảy mươi
the number 70
He scored seventy points in the basketball game , leading his team to victory .
Anh ấy ghi được bảy mươi điểm trong trận bóng rổ, dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.
tám mươi
the number 80
The recipe calls for eighty grams of flour to make the perfect cake batter .
Công thức yêu cầu tám mươi gam bột để làm bột bánh hoàn hảo.
chín mươi
the number 90
The recipe requires ninety grams of sugar to achieve the perfect sweetness .
Công thức yêu cầu chín mươi gam đường để đạt được độ ngọt hoàn hảo.
trăm
the number 100
The teacher assigned a hundred math problems for homework to help students practice their skills .
Giáo viên đã giao một trăm bài toán về nhà để giúp học sinh rèn luyện kỹ năng của họ.