dancer
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vũ công, người nhảy
Definition (English)
a person who dances, often for fun
Câu ví dụ
Mark may not be much of a dancer, but he sure knows how to groove to the music at weddings .
Mark có thể không phải là một vũ công giỏi, nhưng anh ấy chắc chắn biết cách nhảy theo nhạc trong các đám cưới.