hobbyist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người có sở thích, người đam mê
Definition (English)
someone who engages in activities for personal enjoyment rather than as a profession
Câu ví dụ
He 's a fishing hobbyist who loves spending time by the lake .
Anh ấy là một người đam mê câu cá thích dành thời gian bên hồ.