resource person
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người nguồn lực, chuyên gia tư vấn
Definition (English)
an individual with specialized knowledge in a particular area, often called upon to provide guidance or information
Câu ví dụ
The non-profit organization enlisted a resource person with extensive experience in community development to assist in designing and implementing effective outreach programs .
Tổ chức phi lợi nhuận đã tuyển dụng một người tài nguyên có kinh nghiệm rộng rãi trong phát triển cộng đồng để hỗ trợ thiết kế và triển khai các chương trình tiếp cận hiệu quả.