terrestrial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
trên cạn, thuộc đất liền
Definition (English)
related to or living on land, rather than in the sea or air
Câu ví dụ
Scientists study terrestrial biomes to understand how different climates and terrains affect the distribution of land-based organisms .
Các nhà khoa học nghiên cứu các quần xã trên cạn để hiểu cách các khí hậu và địa hình khác nhau ảnh hưởng đến sự phân bố của các sinh vật sống trên cạn.