to jaw
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nói dài dòng, nói nhảm
Definition (English)
to talk at length in a tedious or annoying way
Câu ví dụ
The colleague jaws incessantly during meetings, often derailing the agenda.
Đồng nghiệp nói dai không ngừng trong các cuộc họp, thường làm lệch hướng chương trình nghị sự.