to capitulate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đầu hàng, khuất phục
Definition (English)
to surrender after negotiation or when facing overwhelming pressure
Câu ví dụ
The kingdom refused to capitulate despite mounting losses .
Vương quốc từ chối đầu hàng bất chấp những tổn thất ngày càng tăng.