atrocious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tàn bạo, hung ác
Definition (English)
intensely cruel or violent
Câu ví dụ
The criminals committed atrocious acts of violence against innocent civilians .
Những tên tội phạm đã thực hiện những hành động bạo lực tàn bạo chống lại thường dân vô tội.