venerable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng kính
Definition (English)
worthy of great respect and admiration due to being extremely old or aged
Câu ví dụ
Residents take pride in their town 's venerable landmarks impressively enduring a century or more since erection .
Cư dân tự hào về những đáng kính địa danh của thị trấn mình, đã tồn tại ấn tượng một thế kỷ hoặc hơn kể từ khi được xây dựng.