brawny
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cơ bắp, lực lưỡng
Definition (English)
(of a person) physically strong with well-developed muscles
Câu ví dụ
The brawny firefighter rushed into the burning building to rescue trapped occupants .
Lính cứu hỏa lực lưỡng lao vào tòa nhà đang cháy để giải cứu những người bị mắc kẹt.