thorny
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gai góc, khó khăn
Definition (English)
causing problem or difficulty
Câu ví dụ
The company faced a thorny dilemma when it came to choosing between profitability and sustainability .
Công ty đã đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan gai góc khi phải lựa chọn giữa lợi nhuận và tính bền vững.