frivolous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phù phiếm, hời hợt
Definition (English)
lacking in significance or value
Câu ví dụ
Instead of addressing the pressing issues at hand , the politician spent the entire debate making frivolous remarks about his opponent 's appearance .
Thay vì giải quyết các vấn đề cấp bách hiện tại, chính trị gia đã dành cả buổi tranh luận để đưa ra những nhận xét phù phiếm về ngoại hình của đối thủ.